Bản dịch của từ 事过境迁 trong tiếng Việt
事过境迁
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shì | ㄕˋ | sh | i | thanh huyền |
事过境迁 (Thành ngữ)
【shì guò jìng qiān】
01
Vật đổi sao dời; việc đã qua, hoàn cảnh cũng khác; việc qua, cảnh đổi
事情已经过去,客观环境也改变了
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 事过境迁
shì
事
guò
过
jìng
境
qiān
迁
Các từ liên quan
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
过七
过不去
过不及
过不得
过不的
境会
境况
境土
境地
境域
迁业
迁乔
迁乔之望
迁乔出谷
迁书
- Bính âm:
- 【shì】【ㄕˋ】【SỰ】
- Các biến thể:
- 㕝, 亊, 叓, 𠁱, 𠫺, 𠭆, 𠭏, 𤔇
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亅
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一フ一一丨
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
是
㐊
㮶
揓
䤭
埶
楴
䜻
秲
舐
势
恃
亅
亊
茀
垅
䒨
雨
㡵
肳
䄭
㔬
㱝
𠀴
䘏
㪴
事情
故事
同事
从事
没事
事实
事先
办事
本事
事故
