Bản dịch của từ 二世祖 trong tiếng Việt
二世祖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二世祖 (Danh từ)
【èr shì zǔ】
01
Nhị Thế Tổ (chỉ con cháu những gia đình giàu có chỉ biết ăn chơi phung phí tiền cha mẹ mà không biết lo lắng cho sự nghiệp); thế hệ thứ hai; con cháu của gia đình giàu có hoặc có quyền lực
二世祖是指那些出生在富裕或有权势家庭的人,他们通常享有特权和优越的生活条件。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二世祖
èr
二
shì
世
zǔ
祖
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
