Bản dịch của từ 二五 trong tiếng Việt

二五

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二五 (Danh từ)

èr wǔ
01

(Phương ngữ) Người ngu ngốc, vụng về; cũng đề cập đến dòng bói toán thứ hai và thứ năm, hoặc hai số hai và năm (tức là mười)

指别卦中的第二爻与第五爻。指阴阳与五行。指春秋时晋献公嬖人梁五与东关五。两个五,即十。方言。即二百五。犹言傻里傻气。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二五

èr

二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép