Bản dịch của từ 二太爷 trong tiếng Việt

二太爷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二太爷 (Danh từ)

èr tài yé
01

Danh xưng xưa chỉ chức quan thứ hai trong phủ/huyện, tôn kính gọi là “hai ông” (cấp dưới so với 知府), thường dùng trong văn học cổ.

旧时敬称同知,因其地位次于知府,故称为「二太爷」。。儒林外史.第十七回:「二相公,你可知道县里老爷坏了?今日委了温州府二太爷来摘了印去了。」

Ví dụ
02

旧时对富家仆从的尊称。。红楼梦.第九十五回:「二太爷,你们这会子瞧我穷,回来我得了银子,就是个财主了,别这么待理不理的。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二太爷

èr

tài

二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép