Bản dịch của từ 二姓 trong tiếng Việt
二姓
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二姓 (Danh từ)
【èr xìng】
01
Hai họ (hai bên gia đình của đôi vợ chồng); việc kết hợp hôn nhân giữa hai dòng họ
缔结婚姻的男女两家。。礼记.昏义:「昏礼者,将合二姓之好。」
Ví dụ
02
两朝的君主。。汉书.卷七十二.龚胜传:「今年老矣,旦暮入地,谊岂以一身事二姓,下见故主哉?」
Ví dụ
03
Hai họ; chỉ tình trạng một người phục vụ/chung sống với hai dòng họ (ví dụ: một người có hai ông chồng — hai họ khác nhau)
两个丈夫。。元.陈樵.节妇赋:「予敢辱先人之教兮,以一身而事二姓。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二姓
èr
二
xìng
姓
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
