Bản dịch của từ 二惑 trong tiếng Việt

二惑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二惑 (Danh từ)

èr huò
01

Hai loại vọng tưởng/phiền não trong Phật giáo: 見惑 (do thấy sinh chấp) và 思惑 (由思惟生的疑惑), là hai thứ rất微細的烦恼難以輕易斷除

佛教谓见惑和思惑。见惑和思惑是二种很细微的烦恼。前者是见道位的圣人方能断除,故称为「见惑」,后者须更高境界的修道位圣人才能断除。。二谛义.卷中:「若不断二惑,见思无由成。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二惑

èr

huò

二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép