Bản dịch của từ 二把刀 trong tiếng Việt
二把刀
Tính từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Èr | ㄦˋ | N/A | er | thanh huyền |
二把刀 (Tính từ)
【èr bǎ dāo】
01
Nửa vời; chưa thấu đáo; lõm bõm; lơ mơ; tay mơ; võ vẽ (hiểu biết)
对某项工作知识不足,技术不高。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
二把刀 (Danh từ)
【èr bǎ dāo】
01
Người hiểu biết nửa vời; người biết không đến nơi đến chốn
称某项工作知识不足,技术不高的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二把刀
èr
二
bǎ
把
dāo
刀
Các từ liên quan
二一添作五
二丁
二七
二七大罢工
把予
把似
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
- Các biến thể:
- 弍, 貳, 𠄠, 𢎐
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䏪
弍
䎶
誀
貮
咡
髶
贰
𠄠
貳
㒃
㛅
㐪
𠄿
𠄪
㐭
亘
𠄻
元
况
𠄾
亚
五
亜
冖
廴
𠂊
𠀂
卩
𠙴
乂
冫
𠘨
丆
𠁢
丅
二手
第二
二胡
二十
初二
老二
二百
二级
二者
十二
