Bản dịch của từ 二竖 trong tiếng Việt

二竖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Èr

ㄦˋN/Aerthanh huyền

二竖 (Danh từ)

èr shù
01

Bệnh tật, bệnh dịch hoặc bệnh kéo dài (trong cách sử dụng của người Trung Quốc cổ đại, dùng để chỉ một căn bệnh gắn liền hoặc vướng mắc)

语本左传.成公十年:「公疾病,求医于秦,秦伯使医缓为之,未至,公梦疾为二竖子,曰:『彼良医也,惧伤我,焉逃之?』其一曰:『居肓之上,膏之下,若我何?』」指病魔、疾病。。宋.苏轼.次韵子由病酒肺疾发诗:「三彭恣啖啮,二竖肯逋播。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 二竖

èr

shù

二
Bính âm:
【èr】【ㄦˋ】【NHỊ】
Các biến thể:
弍, 貳, 𠄠, 𢎐
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép