Bản dịch của từ 云上 trong tiếng Việt
云上
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
云上 (Tính từ)
【yún shàng】
01
Một cách nói cổ: việc vua ban thưởng, tổ chức yến tiệc (ân sủng của thiên tử); Hán Việt: ‘vân thượng’ — yến tiệc ban cấp từ vua
1.《易.需》﹕“云上于天﹐需君子以饮食宴乐。”孔颖达疏﹕“若言云上于天﹐是天之欲雨﹐待时而落﹐所以明需大惠将施而盛德又亨﹐故君子于此之时以饮食宴乐。”后以“云上”谓天子施惠赐宴。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Nghĩa bóng: cao xa, cao thẳm; chỉ tư tưởng, tầm nhìn hoặc vị trí rất cao (gợi hình 'trên mây')
2.喻高远。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云上
yún
云
shàng
上
Các từ liên quan
云丘
云丝
云中仙鹤
云中君
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 雲
- Hình thái radical:
- ⿱,二,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沄
縜
员
勻
蕓
筼
鋆
䢵
匀
涢
抣
愪
㐩
亞
𠄻
𠄮
㐫
𠄯
𠄭
㐭
亏
𠄡
二
𠄣
为
辷
币
犬
仒
亢
仌
肀
兯
天
𠚩
冃
多云
云南
乌云
云端
云彩
白云
云吞
云海
风云
云朵
