Bản dịch của từ 云根 trong tiếng Việt

云根

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云根 (Danh từ)

yún gēn
01

Mỏm đá; tảng đá trên núi (chỉ phần đá, sỏi, mảng đá của núi)

2.山石。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đám mây nơi sâu núi; chỗ núi cao nơi mây thường tụ (ý cảnh thiên nhiên: rừng sâu, mây phủ)

1.深山云起之处。

Ví dụ
03

Chùa, tự viện (nơi tu sĩ đi thiên cư hoặc hành hương tạm nghỉ; nghĩa cũ: đạo viện cho các tăng sư lang thang nghỉ chân)

3.道院僧寺。为云游僧道歇脚之处﹐故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云根

yún

gēn

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép