Bản dịch của từ 云火 trong tiếng Việt
云火
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yún | ㄩㄣˊ | y | un | thanh sắc |
云火 (Danh từ)
【yún huǒ】
01
Ngọn lửa báo hiệu chiến sự (pháo hiệu bằng khói/lửa ở biên ải thời cổ)
2.烽火。古时边境报警的烟火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điềm tốt thiêng (tức là hào quang, điềm báo thể hiện uy quyền/chỉ huy được gọi là '云火' — điềm may do trời ban, theo cổ văn chỉ dấu của Hoàng Đế và Viêm Đế)
1.《左传.昭公十七年》﹕“昔者黄帝氏以云纪﹐故为云师而云名﹐炎帝氏以火纪﹐故为火师而火名。”杜预注﹕“黄帝受命有云瑞﹐故以云纪事﹐百官师长皆以云为名号。炎帝﹐神农氏﹐姜姓之祖也。亦有火瑞﹐以火纪事﹐名百官。”后因以“云火”指受命之瑞兆。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ánh đèn; ngọn lửa/đèn (thường dùng trong văn ngôn, ví von như 'đèn sáng')
3.灯火。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云火
yún
云
huǒ
火
Các từ liên quan
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
- Bính âm:
- 【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
- Các biến thể:
- 雲
- Hình thái radical:
- ⿱,二,厶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
沄
縜
员
勻
蕓
筼
鋆
䢵
匀
涢
抣
愪
㐩
亞
𠄻
𠄮
㐫
𠄯
𠄭
㐭
亏
𠄡
二
𠄣
为
辷
币
犬
仒
亢
仌
肀
兯
天
𠚩
冃
多云
云南
乌云
云端
云彩
白云
云吞
云海
风云
云朵
