Bản dịch của từ 云鸟 trong tiếng Việt

云鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yún

ㄩㄣˊyunthanh sắc

云鸟 (Danh từ)

yún niǎo
01

Tên cổ chỉ hai triều đại khác nhau (hình tượng hóa bằng “mây” và “chim”); dùng trong văn hiến, sử ký để phân định triều đại

1.相传黄帝受命有云瑞﹐故以云纪事﹐百官师长皆以云为名号。少皞氏受命有凤鸟适至﹐故以鸟纪事﹐百官师长皆以鸟为名号。见《左传.昭公十七年》。后以“云鸟”指两个不同的朝代。

Ví dụ
02

Chim bay cao; loài chim bay lên cao (chữ Hán: = mây → bay lên mây)

3.高飞的鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mây và chim; hình tượng kết hợp “mây-chim” (thường mang tính mô tả hoặc thơ mộng)

2.云和鸟。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ẩn sĩ, người ẩn dật (ví von: như chim trên mây, ẩn cư, tránh đời)

4.比喻隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 云鸟

yún

niǎo

Các từ liên quan

云上
云丘
云丝
云中仙鹤
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
云
Bính âm:
【yún】【ㄩㄣˊ】【VÂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,二,厶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép