Bản dịch của từ 互选 trong tiếng Việt

互选

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄏㄨˋhuthanh huyền

互选 (Động từ)

hù xuǎn
01

Cho những người cùng đủ tư cách giữa nhau bầu chọn; bầu cử lẫn nhau (ví dụ: hội đồng trong ban chấp hành tự nhau bầu trưởng).

就同资格的选举人中,互相投票选举。。如:「由理事中互选一位理事长。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 互选

xuǎn

Bính âm:
【hù】【ㄏㄨˋ】【HỖ】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一フフ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép