ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
互选
Bảng phân tích âm vị 互
Hù
Cho những người cùng đủ tư cách giữa nhau bầu chọn; bầu cử lẫn nhau (ví dụ: hội đồng trong ban chấp hành tự nhau bầu trưởng).
就同资格的选举人中,互相投票选举。。如:「由理事中互选一位理事长。」
hù
互
xuǎn
选
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép