Bản dịch của từ 五会 trong tiếng Việt
五会
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五会 (Danh từ)
【wǔ huì】
01
1.谓五次会盟。
Ví dụ
02
(thuật ngữ y học cổ đại) chỉ nhóm “năm hội” gồm: 百会、胸会、听会、气会、臑会 — các vị hội kinh mạch/điểm huyệt được gọi chung.
2.古代医家术语。百会﹑胸会﹑听会﹑气会﹑臑会的合称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một loại tên gọi của thuyền lớn (một loại tàu/chiếc thuyền cổ/biệt danh cho tàu lớn)
3.一种大船名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五会
wǔ
五
huì
会
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
