Bản dịch của từ 五供儿 trong tiếng Việt

五供儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五供儿 (Danh từ)

wǔ gòng ér
01

Bộ đồ đựng lễ vật gồm năm chiếc (dùng để đặt祭品), thường dùng trong cúng tế; chữ Hán '五供儿' nghĩa đen là 'năm vật cúng'.

供盛祭品的器皿。一套为五件,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五供儿

gōng

ér

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
供不应求
供事
供佛
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép