Bản dịch của từ 五公 trong tiếng Việt
五公

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五公 (Danh từ)
五公: 指东汉时期五位受封为“公”的达官合称(袁安、子敞、孙汤、汤子逢、隗)。可记作“五位公卿、五位名臣”的统称。
2.五个达官或封公爵者的合称。指东汉袁安﹑子敞﹑孙汤﹑汤子逢﹑逢弟隗。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Danh xưng chỉ “năm vị công” — tập hợp năm quan lớn hoặc năm người được phong công (cụ thể: 晋代五位名臣).
4.五个达官或封公爵者的合称。指晋王导﹑谢安﹑温峤﹑陶侃﹑谢玄。见《南史.宋武帝纪》﹑宋王应麟《小学绀珠.名臣.五公》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Năm vị công (từ chỉ nhóm năm quan chức cao cấp hoặc các công tước thời Hán)
1.五个达官或封公爵者的合称。指西汉张汤﹑杜周﹑萧望之﹑冯奉世﹑史丹。《文选.班固<西都赋>》:“冠盖如云,七相五公。”李善注:“公,御史大夫﹑将军通称也。《汉书》曰:‘张汤为御史大夫,徙杜陵;杜周为御史大夫,徙茂陵;萧望之为前将军,徙杜陵;冯奉世为右将军,徙杜陵;史丹为大将军,徙杜陵。’”唐卢照邻《长安古意》诗:“自言歌舞长千载,自谓骄奢凌五公。”一说指田蚡﹑张安世﹑朱博﹑平晏﹑韦赏。见《后汉书.班固传》“七相五公”李贤注。
3.五个达官或封公爵者的合称。指晋葛旟﹑路秀﹑卫毅﹑刘真﹑韩泰。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五公
wǔ
五
gōng
公
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
