Bản dịch của từ 五凤 trong tiếng Việt

五凤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五凤 (Danh từ)

wǔ fèng
01

1.谓凤凰五至。古以凤凰至为祥瑞之征。

Ví dụ
02

4.即五凤城。

Ví dụ
03

Tên toà/lầu: 五凤楼 (tên ngôi nhà/địa danh 'Ngũ Phượng Lầu')

5.楼名。即五凤楼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Năm con phượng (5 con phượng), chỉ số lượng: năm con chim phượng hoàng

2.五只凤凰。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Năm loài chim thần trong truyền thuyết cổ Trung Quốc (thuộc nhóm phượng hoàng và các chim thần khác)

3.古代传说的五种神鸟。《乐纬.乐叶图征》谓为凤凰﹑鹔鷞﹑发明﹑焦明﹑幽昌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五凤

fèng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép