Bản dịch của từ 五和 trong tiếng Việt
五和
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五和 (Tính từ)
【wǔ hé】
01
2.政治和谐的五种表现。
Ví dụ
02
五味调和:五种味道(酸、甜、苦、辣/辛、咸)配合得当、口味和谐(可引申为各种要素调和)。
3.谓五味调和。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
1.土气和顺。谓气候暖和之时。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五和
wǔ
五
hé
和
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
和一
和上
和丘
和丸
和义
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
