Bản dịch của từ 五常 trong tiếng Việt
五常

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五常 (Danh từ)
Thành phố cấp quận Vũ Xương ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱 | 哈尔滨, Hắc Long Giang
Wuchang county level city in Harbin 哈爾濱|哈尔滨, Heilongjiang
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Năm đức tính không đổi của Nho giáo, đó là: nhân từ 仁, chính trực 義 | 义, đoan chính 禮 | 礼, trí tuệ 智 và trung thành 信
Five constant virtues of Confucianism, namely: benevolence 仁, righteousness 義|义, propriety 禮|礼, wisdom 智 and fidelity 信
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Năm mối quan hệ cơ bản trong Nho giáo: giữa người cai trị và thần dân; giữa cha và con; giữa vợ và chồng; giữa anh em; và giữa bạn bè.
儒家五伦(君臣、父子、夫妇、兄弟、朋友)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngũ thường; Nguyên tắc đạo đức cơ bản
五常是指儒家思想中五种基本的道德规范,包括仁、义、礼、智、信。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Năm giai đoạn của triết học Trung Quốc: thủy 水, hỏa 火, mộc 木, kim loại 金, thổ 土
Five phases of Chinese philosophy: water 水, fire 火, wood 木, metal 金, earth 土
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五常
wǔ
五
cháng
常
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
