Bản dịch của từ 五府 trong tiếng Việt
五府
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五府 (Danh từ)
【wú fǔ】
01
2.即明堂。
Ví dụ
02
Tên chung của năm cơ quan hành chính/các phủ quản lý (trong văn hiến xưa) — chỉ nhóm các sở quan, hiểu theo nghĩa cổ là ‘năm phủ quan’ (không cố định chỉ cụ thể đâu)
3.古代五官署的合称。所指不一。
Ví dụ
03
Chốn ở của tiên trong truyền thuyết (nơi các đạo sĩ/tiên nhân cư trú), tương tự 'thần phủ' hoặc 'miếu đường' trong tưởng tượng dân gian
4.传说中的仙人居所。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Wufu: dùng để chỉ năm văn phòng (Taifu, Yufu, Neifu, Waifu, Shanfu) quản lý cung điện, nghi thức và bữa ăn trong nhà Chu, tức là năm văn phòng hoặc tổ chức chính thức của hoàng gia cổ đại.
1.指周代的太府﹑玉府﹑内府﹑外府﹑膳府。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五府
wǔ
五
fǔ
府
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
府上
府丞
府丞鱼
府主
府人
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
