Bản dịch của từ 五技鼠 trong tiếng Việt
五技鼠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五技鼠 (Danh từ)
【wǔ jì shǔ】
01
Thành ngữ chỉ người biết nhiều nghề nhưng nghề nào cũng không thành thục (đa năng nhưng tầm thường)
2.诗文中常用以比喻技能多而不精者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một loài chuột nhỏ thuộc họ鼫鼠 (chuột chù/chuột đất nhỏ); tức là '鼫鼠' (chuột chù/chuột đồng nhỏ, hay gặp trong văn bản Hán cổ)
1.即鼫鼠。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五技鼠
wǔ
五
jì
技
shǔ
鼠
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
技俩
鼠乡
鼠乳
鼠伏
鼠偷
鼠偷狗盗
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
