Bản dịch của từ 五端 trong tiếng Việt

五端

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五端 (Danh từ)

wǔ duān
01

Chỉ màu áo mà năm vị vua (Ngũ Đế) thường mặc; màu phục trang của năm triều/đế vương (theo cổ thư Hán) — nhớ bằng 'ngũ' = năm, 'đoàn phục' = màu áo.

指五帝各所尚的服色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五端

duān

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
端一
端严
端丽
端五
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép