Bản dịch của từ 五罚 trong tiếng Việt

五罚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五罚 (Danh từ)

wǔ fá
01

五罚古代一种以金钱赎刑的处罚制度根据罪刑轻重划分五种罚金墨刑不足者罚百锾鼻罚二百锾剕罚五百锾宫罚六百锾大辟罚千锾)。可记作按五等以钱赎刑”。

对罪不当五刑者处以相应的五种赎金,称为五罚。凡不足墨刑者罚百锾;依次鼻,二百锾;剕,五百锾;宫,六百锾;大辟,千锾。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五罚

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
罚一劝百
罚不及众
罚不及嗣
罚不当罪
罚不责众
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép