Bản dịch của từ 五臓 trong tiếng Việt

五臓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五臓 (Danh từ)

wǔ zàng
01

Danh từ Đông y, chỉ năm cơ quan bên trong thân thể con người, gồm Tâm, Can, Tì, Phế và Thận (tim, gan, dạ dày, phổi và thận); Năm tạng; các cơ quan nội tạng trong y học cổ truyền Trung Quốc

五臓是中医理论中指代人体的五个主要内脏器官,包括心、肝、脾、肺、肾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五臓

zàng

五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép