Bản dịch của từ 五花八门 trong tiếng Việt
五花八门
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五花八门 (Tính từ)
【wǔ huā bā mén】
01
Đa dạng, muôn màu muôn vẻ; đủ thứ kiểu khác nhau (thường nói về hàng hóa, cách làm, kiểu dáng rất nhiều)
原指五行阵和八门阵。这是古代两种战术变化很多的阵势。比喻变化多端或花样繁多。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五花八门
wǔ
五
huā
花
bā
八
mén
门
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
