Bản dịch của từ 五花度牒 trong tiếng Việt

五花度牒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五花度牒 (Danh từ)

wǔ huā dù dié
01

Giấy tờ bằng văn thư có nhiều chữ ký/花押 do quan phủ ký; xưa dùng làm bằng chứng cho người xuất gia (sư, đạo sĩ) đã thôi tục/nhập thất.

官府签署有多种花押的度牒。旧时僧道出家的书面凭证。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五花度牒

huā

dié

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
度世
度假
度假村
牒举
牒书
牒云
牒启
牒呈
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép