Bản dịch của từ 五花马 trong tiếng Việt

五花马

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五花马 (Cụm từ)

wǔ huā mǎ
01

唐人喜将骏马鬃毛修剪成瓣以为饰,分成五瓣者,称“五花马”,亦称“五花”。唐杜甫《高都护骢马行》:“五花散作云满身﹐万里方看汗流血。”仇兆鳌注引郭若虚曰:“五花者﹐剪鬃为瓣﹐或三花﹐或五花。”唐无名氏《白雪歌》:“五花马踏白云衢﹐七香车碾瑶墀月。”@说﹐“五花马﹐谓马之毛色作五花文者。”见唐李白《将进酒》诗王琦注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五花马

huā

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
花丁
花下晒裈
花不愣登
花不棱登
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép