Bản dịch của từ 五道 trong tiếng Việt

五道

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五道 (Danh từ)

wǔ dào
01

Thuật ngữ Phật giáo: Năm đường tái sinh là: Trời; Người; Địa ngục; Súc sinh và Ngạ quỷ; ngũ đạo

天; 人; 地獄; 畜生; 餓鬼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五道

dào

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép