Bản dịch của từ 五都 trong tiếng Việt
五都
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五都 (Danh từ)
【wǔ dōu】
01
Năm đô thành lớn thời cổ (chỉ hệ thống 'năm đô' trong lịch sử Trung Quốc; chỉ năm thành phố cổ quan trọng, tùy thời kỳ gọi khác nhau)
2.古代的五大城市。所指不一。(1)汉以洛阳﹑邯郸﹑临菑﹑宛﹑成都为五都。《汉书.食货志下》:“遂于长安及五都立五均官,更名长安东西市令及洛阳﹑邯郸﹑临甾﹑宛﹑成都市长皆为五均司市师。”(2)三国魏以长安﹑谯﹑许昌﹑邺﹑洛阳为五都。《三国志.魏志.文帝纪》“改许县为许昌县”裴松之注引《魏略》:“改长安﹑谯﹑许昌﹑邺﹑洛阳为五都。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Năm đạo (năm đơn vị hành chính do nước Tề thời Chiến Quốc đặt; tương đương các quận), tức khu vực hành chính cổ
1.战国齐所设的五个行政区划。约当于其他各国的郡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.五方都会。泛指繁盛的都市。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五都
wǔ
五
dōu
都
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
都下
都中
都中纸贵
都丽
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
