Bản dịch của từ 五风 trong tiếng Việt
五风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wǔ | ㄨˇ | w | u | thanh hỏi |
五风 (Danh từ)
【wǔ fēng】
01
(中醫)指肝風、心風、脾風、肺風、腎風五類“風邪”病因;合稱“五風”,即五臟受風邪侵襲之症
2.中医谓肝风﹑心风﹑脾风﹑肺风﹑肾风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Gió ở năm phương (ngũ phương), chỉ các hướng gió hoặc gió từ năm phương vị; thường mang sắc thái văn ngôn, cổ ngữ
1.五方之风。
Ví dụ
03
(cổ) ám chỉ gió năm ngày thổi một lần; gió thổi năm ngày một lần (sử dụng trong sách cổ, hiếm)
3.五日刮一次风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五风
wǔ
五
fēng
风
Các từ liên quan
五一六通知
五一节
五丁
五七
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
- Các biến thể:
- 㐅, 伍, 𠄡
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䍢
武
陚
㬳
倵
庑
迕
膴
䅶
舞
儛
怃
亟
㐬
𠄯
亙
亗
𠄢
云
亐
亜
𠄾
互
亏
仈
仍
仃
卝
㸦
仓
圡
亓
中
牙
毋
屯
五金
五岳
五官
五百
五一
五十
周五
五谷
十五
五行
