Bản dịch của từ 亚乔木 trong tiếng Việt

亚乔木

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

亚乔木 (Danh từ)

yà qiáo mù
01

Loài cây trung bình giữa cây gỗ lớn (乔木) và bụi (灌木): thân chính phát triển nhưng không cao như cây gỗ lớn, cành nhánh mọc nhiều trên thân (ví dụ: đào, mận, mộc lan, sung). (Hán-Việt: = á, 乔木 = kiều mộc → á-kiều-mộc: cây bán gỗ)

干长低于乔木,而枝生干上,又与灌木不同。如桃、李、玉兰、无花果等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚乔木

qiáo

亚
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
Các biến thể:
亞, 亜, 䢝, 𠄮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép