Bản dịch của từ 亚胶 trong tiếng Việt

亚胶

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

亚胶 (Danh từ)

yà jiāo
01

Keo động vật (keo từ da, xương, móng) — chất lỏng trong suốt từ nấu da, gặp phèn sẽ đông cứng, dùng trong chụp ảnh và ngành công nghiệp

以皮革、骨蹄等煮成的动物胶。无色透明液体,遇明矾则变硬,用于照相术及工业。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚胶

jiāo

亚
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
Các biến thể:
亞, 亜, 䢝, 𠄮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép