Bản dịch của từ 亟宜 trong tiếng Việt

亟宜

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh sắc

亟宜 (Trạng từ)

jí yí
01

應該趕快處理辦理);宜於立即辦理。— tức là nên khẩn trương, cần làm ngay (Hán-Việt: = cấp, = nên).

应该赶快(处理、办理)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亟宜

亟
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【CẤP】
Các biến thể:
䓧, 𠄹, 𠯉, 𦱩, 𦽯
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
フ丨丨フ一フ丶一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép