Bản dịch của từ 亡羊之叹 trong tiếng Việt

亡羊之叹

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡羊之叹 (Thành ngữ)

wáng yáng zhī tàn
01

Than thở vì đã mất, tiếc nuối vì công sức hay mục tiêu không đạt được; ví von việc tìm học sai đường cuối cùng chẳng được gì (mất bò mới lo làm chuồng).

亡:丢失。叹:叹息。为丢失了羊而叹息。比喻探索学问,徘徊歧路,结果一无所得,空留遗憾。亦作“亡羊歧路”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡羊之叹

wáng

yáng

zhī

tàn

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
羊体嵇心
羊倌
羊傅
之个
之乎者也
之任
之前
叹为观止
叹仰
叹企
叹伏
叹伤
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép