Bản dịch của từ 亡马 trong tiếng Việt
亡马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wáng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
亡马 (Danh từ)
【wáng mǎ】
01
Chuyện “mất ngựa thành phúc” — việc tưởng là tai họa hóa ra lại mang đến may mắn; điển cố chỉ “họa vô đơn chí, phúc họa chuyển đổi”
《淮南子.人间训》:“近塞上之人,有善术者,马无故亡而入胡,人皆吊之。其父曰:‘此何遽不为福乎?’居数月,其马将胡骏马而归。”后以“亡马”比喻因祸得福,祸福相生。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡马
wáng
亡
mǎ
马
Các từ liên quan
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
- Các biến thể:
- 亾, 兦, 𠅁, 𠤭
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仼
蚟
王
兦
莣
朚
亾
娪
䉑
郚
㻍
无
䓊
譕
鹀
䦜
茣
唔
䮏
𠅄
𠅷
率
亳
𠅃
𠅇
𠆟
𠆒
𠅠
𠅲
𠅓
离
飞
于
犭
夕
上
习
兦
卂
𠔼
屮
宀
丌
死亡
灭亡
消亡
伤亡
逃亡
亡故
流亡
身亡
存亡
衰亡
