Bản dịch của từ 亢宗 trong tiếng Việt
亢宗
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄍㄤ | N/A | N/A | N/A |
亢宗 (Cụm từ)
【kàng zōng】
01
Bảo vệ và thịnh vượng bang hội và cổng thông tin (làm cho bang hội nổi bật và bảo vệ danh dự của bang hội)
语出左传.昭公元年:「吉不能亢身,焉能亢宗?」用以比喻蔽护宗族、光大门楣。。聊斋志异.卷十.申氏:「士人子,不能亢宗,而辱门户,羞先人,跖而生,不如夷而死。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亢宗
kàng
亢
zōng
宗
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄍㄤ, ㄎㄤˋ】【KHÁNG.CANG.CƯƠNG.HÀNG, KHÁNG】
- Các biến thể:
- 肮, 頏, 𠕵
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,几
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲘
炕
闶
閌
匟
伉
抗
囥
鈧
钪
㰠
邟
𠆛
亦
𠅡
亨
𠅊
𠅯
亮
𠅹
𠅳
𠅒
𠆁
亡
㔫
仈
瓦
冈
殳
仃
𠀍
专
亖
𠃖
欠
车
亢奋
甲亢
高亢
亢进
亢旱
亢阳
亢直
不卑不亢
不亢不卑
亢龙有悔
