Bản dịch của từ 交中 trong tiếng Việt
交中
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交中 (Danh từ)
【jiāo zhōng】
01
Thuật ngữ thiên văn cổ, chỉ điểm giao nhau lên của hoàng đạo và bạch đạo, trong thiên văn học Ấn Độ cổ gọi là Ketu (計都).
古天文用语。指黄道与白道的升交点。古印度天文学称计都(ketu)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交中
jiāo
交
zhōng
中
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交举
交九
中丁
中上
中下
中不溜
中专
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
