Bản dịch của từ 交会 trong tiếng Việt
交会
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交会 (Động từ)
【jiāo huì】
01
Giao điểm, nơi các tuyến đường giao nhau, cắt nhau.
(2) 指交通路线交叉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Điểm hội tụ, nơi giao nhau của hai hay nhiều tuyến đường hay đường sắt; chỗ gặp nhau, chỗ giao nhau.
会合;相交:郑州是京广、陇海两条铁路的交会点。
Ví dụ
03
Hai xe hơi đi ngược chiều gặp nhau trên đường
(3) 对开的车辆相遇
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交会
jiāo
交
huì
会
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
会丧
会串
会事
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
