Bản dịch của từ 交修 trong tiếng Việt
交修
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交修 (Động từ)
【jiāo xiū】
01
Yêu cầu hoặc đề nghị nhau cùng sửa chữa, tu chỉnh để cải thiện bản thân hoặc việc gì đó; thường dùng trong ngữ cảnh vua yêu cầu thần tử giúp đỡ và cải thiện.
《书.说命下》:“尔交修予,罔予弃,予惟克迈乃训。”孔传:“交﹐非一之义。”孔颖达疏:“令其交更修治己也。”后用为天子要求臣下匡助之词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交修
jiāo
交
xiū
修
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
修上
修下
修业
修为
修丽
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
