Bản dịch của từ 交党 trong tiếng Việt

交党

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交党 (Danh từ)

jiāo dǎng
01

Người thân, bạn bè, người quen thuộc trong quan hệ xã hội hoặc gia đình.

2.指亲戚朋友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Những người cùng phe, cùng nhóm, đồng minh hoặc bè phái.

1.同党;朋党。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交党

jiāo

dǎng

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
党与
党义
党事
党亲
党人
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép