Bản dịch của từ 交利 trong tiếng Việt

交利

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交利 (Tính từ)

jiāo lì
01

Tính toán, mưu lợi; toan tính kiếm lời

1.谓谋利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng có lợi, đôi bên cùng có lợi, hợp tác đôi bên đều thu được lợi ích

2.俱利;互利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交利

jiāo

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép