Bản dịch của từ 交手仗 trong tiếng Việt
交手仗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交手仗 (Danh từ)
【jiāo shǒu zhàng】
01
Cuộc chiến tay đôi, đánh nhau trực tiếp, thường là đánh bằng tay không hoặc vũ khí ngắn trong phạm vi gần.
肉搏战。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交手仗
jiāo
交
shǒu
手
zhàng
仗
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
仗下
仗义
仗义执言
仗义疏财
仗义直言
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
