Bản dịch của từ 交泰殿 trong tiếng Việt
交泰殿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交泰殿 (Danh từ)
【jiāo tài diàn】
01
Tên một điện trong Cung điện Minh Thanh, nằm giữa các điện lớn, biểu trưng cho sự hòa hợp trời đất, nơi lưu giữ bảo vật của triều đình.
明清宫殿名。在干清宫后,坤宁宫前。以在两宫之间,取“天地交泰”之义,故名。清廷宝玺藏于此殿,今为故宫博物院的一部分。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交泰殿
jiāo
交
tài
泰
diàn
殿
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
殿下
殿举
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
