Bản dịch của từ 交辔 trong tiếng Việt

交辔

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交辔 (Động từ)

jiāo pèi
01

Giao dây cương cho người khác cầm, điều khiển ngựa.

1.谓将马缰绳交给他人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng lúc nắm cương để điều khiển, đồng thời cầm cương ngựa mà đi.

2.谓并辔而行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交辔

jiāo

pèi

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
辔兜
辔勒
辔头
辔策
辔舆
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép