Bản dịch của từ 交韔 trong tiếng Việt

交韔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交韔 (Danh từ)

jiāo chàng
01

Cái ống gắn ở cung tên để giữ mũi tên, thường dùng để chỉ phần chứa hai cây cung đặt chéo nhau trong ống đó

《诗.秦风.小戎》:“虎韔镂膺,交韔二弓。”毛传:“韔,弓室也……交韔,交二弓于韔中也。”朱熹集传:“交二弓于韔中,谓颠倒安置之。”后以“交韔”指弓箭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交韔

jiāo

chàng

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép