Bản dịch của từ 交马 trong tiếng Việt

交马

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交马 (Động từ)

jiāo mǎ
01

Chỉ việc hai bên cưỡi ngựa đối mặt giao chiến, đấu tranh trực tiếp trên lưng ngựa

2.指马上交锋。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cưỡi ngựa cùng lúc, song hành trên hai con ngựa.

1.骑马并行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交马

jiāo

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép