Bản dịch của từ 产马 trong tiếng Việt

产马

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chǎn

ㄔㄢˇchanthanh hỏi

产马 (Danh từ)

chán mǎ
01

Ngựa được sinh ra hoặc nuôi tại địa phương, gọi là ngựa bản địa.

本地所产之马。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 产马

chǎn

Các từ liên quan

产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
产
Bính âm:
【chǎn】【ㄔㄢˇ】【SẢN】
Các biến thể:
產, 産, 𨹞
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,丷,厂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノ
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép