Bản dịch của từ 享会 trong tiếng Việt

享会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎng

ㄒㄧㄤˇxiangthanh hỏi

享会 (Danh từ)

xiǎng huì
01

Tiệc chiêu đãi hoặc tiệc vinh danh binh lính (có thể gắn liền với phần thưởng trong quân đội thời xưa), tương đương với tiệc an ủi quân đội.

犒劳将士的宴会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 享会

xiǎng

huì

Các từ liên quan

享上
享世
享乐
享乐主义
享事
会丧
会串
会事
享
Bính âm:
【xiǎng】【ㄒㄧㄤˇ】【HƯỞNG】
Các biến thể:
亨, 亯, 𠅖, 𠅠, 𠅷, 𦕺, 𦴒
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,子
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一フ丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép