Bản dịch của từ 京仓 trong tiếng Việt

京仓

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京仓 (Danh từ)

jīng cāng
01

Kho lương thực lớn, kho chứa ngũ cốc rộng rãi.

1.大粮仓。

Ví dụ
02

Các kho lương thực lớn ở Bắc Kinh thời nhà Thanh, dùng để trữ gạo và lương thực cung cấp cho triều đình và dân chúng.

2.清朝在北京设有十三个粮仓,通称“京仓”。其中:禄米﹑南新﹑旧太﹑富新﹑兴平五仓在朝阳门内,海运﹑北新二仓在东直门内,太平﹑万安二仓在朝阳门外,本裕﹑丰益二仓在德胜门外,储济﹑裕丰二仓在东便门外。见《清会典.仓廒》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京仓

jīng

cāng

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
仓位
仓促
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép