Bản dịch của từ 京仓大使 trong tiếng Việt

京仓大使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jīng

ㄐㄧㄥjingthanh ngang

京仓大使 (Danh từ)

jīng cāng dà shǐ
01

Quan chức phụ trách kho lương thực của kinh thành, quản lý dự trữ gạo và lương thực cho thủ đô.

主管首都粮食储备的官员。如:官京仓大使。——清·邵长蘅《青门剩稿》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 京仓大使

jīng

cāng

shǐ

使

Các từ liên quan

京丘
京九铁路
京二胡
仓位
仓促
大一统
大万
大丈夫
使下
使不得
使不的
使不着
使主
京
Bính âm:
【jīng】【ㄐㄧㄥ】【KINH】
Các biến thể:
亰, 𡬱, 𢂋, 𦣿, 𢈴
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,口,小
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨フ一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép